menu_book
Headword Results "giá trị" (1)
English
Nvalue
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
swap_horiz
Related Words "giá trị" (4)
cổ phiếu có giá trị danh nghĩa
English
Npar value stock
English
Nworthless
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
format_quote
Phrases "giá trị" (10)
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
Cổ phiếu vô giá trị (cổ phiếu mất giá)
Stock certificate cut out of paper
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
Hợp đồng này có giá trị pháp lý.
This contract has legal validity.
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
The value chain is increasingly complex.
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
The project is worth billions of dollars.
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
The total investment for this project amounts to trillions of VND.
Mỗi tổ hợp có thể đạt giá trị khoảng 1 tỷ USD.
Each complex system can reach a value of about 1 billion USD.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index